表率
Bính âmbiǎoshuàiHán-Việtbiểu suấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tấm gương; người làm gương
Giải nghĩa & ví dụ
值得学习效仿的好榜样
父母应该为孩子树立良好的表率。
fùmǔ yīnggāi wèi háizi shùlì liánghǎo de biǎoshuài.
Cha mẹ nên làm tấm gương tốt cho con cái.
Cụm thường gặp
树立表率 (nêu gương) / 做好表率 (làm gương tốt) / 表率作用 (vai trò làm gương)
表
率
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 表率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
表biểu