率领
Bính âmshuàilǐngHán-Việtsuất lĩnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dẫn dắt; chỉ huy; dẫn đầu (đội ngũ)
Giải nghĩa & ví dụ
带领队伍或集体
将军率领军队奔赴前线。
jiāngjūn shuàilǐng jūnduì bēnfù qiánxiàn.
Vị tướng dẫn quân ra tiền tuyến.
Cụm thường gặp
率领队伍 (dẫn dắt đội ngũ) / 率领球队 (dẫn dắt đội bóng) / 率领代表团 (dẫn đầu đoàn đại biểu)
率
领
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 率领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
率suất