Bỏ qua điều hướng
Từ điển

本领

Bính âmběnlǐngHán-Việtbản lĩnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bản lĩnh; tài cán; kỹ năng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能胜任某种工作的能力、技能

    他有一身好本领。

    tā yǒu yì shēn hǎo běnlǐng.

    Anh ấy có một thân bản lĩnh giỏi giang.

Cụm thường gặp

有本领 (có tài cán) / 本领高强 (bản lĩnh cao cường) / 真本领 (bản lĩnh thật sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 本领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.