Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领先

Bính âmlǐngxiānHán-Việtlĩnh tiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dẫn đầu, dẫn trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 走在最前面;成绩等处于前列

    在这次比赛中我们队一直领先。

    zài zhè cì bǐsài zhōng wǒmen duì yìzhí lǐngxiān.

    Trong trận đấu này đội chúng tôi luôn dẫn trước.

Cụm thường gặp

领先一步 (dẫn trước một bước) / 遥遥领先 (dẫn đầu vượt trội) / 处于领先 (ở vị trí dẫn đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.