Bỏ qua điều hướng
Từ điển

先进

Bính âmxiānjìnHán-Việttiên tiếnTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5

tiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tiên tiến, hiện đại, đi đầu

    水平高,进步在前面的

    这家工厂采用了先进的设备。

    zhè jiā gōngchǎng cǎiyòng le xiānjìn de shèbèi.

    Nhà máy này áp dụng thiết bị tiên tiến.

  1. người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình

    水平高、成绩好的人或集体

    我们应该向先进学习。

    wǒmen yīnggāi xiàng xiānjìn xuéxí.

    Chúng ta nên học hỏi từ những gương tiên tiến.

Cụm thường gặp

先进技术 (công nghệ tiên tiến) / 先进设备 (thiết bị hiện đại) / 评为先进 (được bình chọn tiên tiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 先进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.