先进
Bính âmxiānjìnHán-Việttiên tiếnTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5
tiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình
Nghĩa theo từ loại
形
tiên tiến, hiện đại, đi đầu
水平高,进步在前面的
这家工厂采用了先进的设备。
zhè jiā gōngchǎng cǎiyòng le xiānjìn de shèbèi.
Nhà máy này áp dụng thiết bị tiên tiến.
名
người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hình
水平高、成绩好的人或集体
我们应该向先进学习。
wǒmen yīnggāi xiàng xiānjìn xuéxí.
Chúng ta nên học hỏi từ những gương tiên tiến.
Cụm thường gặp
先进技术 (công nghệ tiên tiến) / 先进设备 (thiết bị hiện đại) / 评为先进 (được bình chọn tiên tiến)
先
进
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 先进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
先tiên