一概
Bính âmyígàiHán-Việtnhất kháiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
tất cả, hết thảy, nhất loạt (không có ngoại lệ)
Giải nghĩa & ví dụ
全部;没有例外地。
过期产品一概不予退换。
guòqī chǎnpǐn yígài bù yǔ tuìhuàn.
Sản phẩm hết hạn nhất loạt không đổi trả.
Cụm thường gặp
一概拒绝 (nhất loạt từ chối) / 一概不管 (thảy đều không quản) / 一概否认 (một mực chối bỏ)
一
概
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一概. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất