回首
Bính âmhuíshǒuHán-Việthồi thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngoảnh đầu lại; quay đầu nhìn lại; hồi tưởng; nhìn lại (quá khứ)
Nghĩa theo từ loại
动
ngoảnh đầu lại; quay đầu nhìn lại
把头转向后方;回头看
她回首望了一眼故乡的方向。
tā huíshǒu wàng le yì yǎn gùxiāng de fāngxiàng.
Cô ngoảnh đầu nhìn về phía quê nhà.
hồi tưởng; nhìn lại (quá khứ)
回想过去
回首往事,他感慨万千。
huíshǒu wǎngshì, tā gǎnkǎi wànqiān.
Nhìn lại chuyện xưa, anh ấy cảm khái vô cùng.
Cụm thường gặp
回首往事 (nhìn lại chuyện xưa) / 蓦然回首 (bỗng ngoảnh đầu lại) / 不堪回首 (không nỡ nhìn lại)
回
首
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 回首. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.