Bỏ qua điều hướng
Từ điển

回忆

Bính âmhuíyìHán-Việthồi ứcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

hồi tưởng, nhớ lại; ký ức, hồi ức

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hồi tưởng, nhớ lại

    想起过去的事情

    他常常回忆小时候的生活。

    tā chángcháng huíyì xiǎoshíhou de shēnghuó.

    Anh ấy thường nhớ lại cuộc sống thời thơ ấu.

  1. ký ức, hồi ức

    回想起来的往事

    那段回忆让我很难忘。

    nà duàn huíyì ràng wǒ hěn nánwàng.

    Đoạn ký ức ấy khiến tôi rất khó quên.

Cụm thường gặp

美好的回忆 (ký ức đẹp) / 回忆过去 (hồi tưởng quá khứ) / 童年回忆 (ký ức tuổi thơ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回忆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.