Bỏ qua điều hướng
Từ điển

记忆

jìyìHán-Việtký ứcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

ghi nhớ, nhớ; ký ức, trí nhớ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. ghi nhớ, nhớ

    把事物保留在脑子里

    这些单词很难记忆。

    zhèxiē dāncí hěn nán jìyì.

    Những từ này rất khó ghi nhớ.

名

  1. ký ức, trí nhớ

    保存在头脑中的过去的印象

    童年的记忆十分美好。

    tóngnián de jìyì shífēn měihǎo.

    Ký ức tuổi thơ vô cùng đẹp đẽ.

Cụm thường gặp

记忆深刻 (ấn tượng sâu sắc) / 记忆力 (trí nhớ) / 美好的记忆 (kỷ niệm đẹp)

Cách viết

记

忆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 记忆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.