记者
Bính âmjìzhěHán-Việtký giảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
phóng viên, nhà báo
Giải nghĩa & ví dụ
采访和报道新闻的人
这位记者写了很多好文章。
zhè wèi jìzhě xiě le hěn duō hǎo wénzhāng.
Phóng viên này đã viết rất nhiều bài hay.
Cụm thường gặp
一名记者 (một phóng viên) / 记者采访 (phóng viên phỏng vấn) / 当记者 (làm phóng viên)
记
者
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 记者. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.