Bỏ qua điều hướng
Từ điển

或者

Bính âmhuòzhěHán-Việthoặc giảTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 3

hoặc; hoặc là (nối lựa chọn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于陈述句,表示选择

    我们坐公交车或者打车去。

    wǒmen zuò gōngjiāochē huòzhě dǎchē qù.

    Chúng ta đi xe buýt hoặc bắt taxi đi.

Cụm thường gặp

今天或者明天 (hôm nay hoặc mai) / 坐车或者走路 (đi xe hoặc đi bộ) / 红色或者蓝色 (màu đỏ hoặc xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 或者. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.