不可或缺
Bính âmbùkě-huòquēHán-Việtbất khả hoặc khuyếtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không thể thiếu, thiết yếu
Giải nghĩa & ví dụ
非常重要,一点也不能缺少
水是生命中不可或缺的资源。
shuǐ shì shēngmìng zhōng bùkě-huòquē de zīyuán.
Nước là nguồn tài nguyên không thể thiếu của sự sống.
Cụm thường gặp
不可或缺的一环 (mắt xích không thể thiếu) / 不可或缺的角色 (vai trò thiết yếu) / 变得不可或缺 (trở nên thiết yếu)
不
可
或
缺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不可或缺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất