Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不可或缺

Bính âmbùkě-huòquēHán-Việtbất khả hoặc khuyếtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không thể thiếu, thiết yếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 非常重要,一点也不能缺少

    水是生命中不可或缺的资源。

    shuǐ shì shēngmìng zhōng bùkě-huòquē de zīyuán.

    Nước là nguồn tài nguyên không thể thiếu của sự sống.

Cụm thường gặp

不可或缺的一环 (mắt xích không thể thiếu) / 不可或缺的角色 (vai trò thiết yếu) / 变得不可或缺 (trở nên thiết yếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不可或缺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.