Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学者

Bính âmxuézhěHán-Việthọc giảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

học giả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在学术上有一定成就的人

    这位学者发表了很多重要的著作。

    zhè wèi xuézhě fābiǎo le hěnduō zhòngyào de zhùzuò.

    Học giả này đã công bố rất nhiều tác phẩm quan trọng.

Cụm thường gặp

著名学者 (học giả nổi tiếng) / 专家学者 (chuyên gia học giả) / 青年学者 (học giả trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学者. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.