或多或少
Bính âmhuòduō-huòshǎoHán-Việthoặc đa hoặc thiểuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
nhiều hay ít; ít nhiều; ít nhiều gì cũng có
Giải nghĩa & ví dụ
表示数量、程度上多少不等,总有一定的量
每个人或多或少都有缺点。
měi gèrén huòduō-huòshǎo dōu yǒu quēdiǎn.
Mỗi người ít nhiều đều có khuyết điểm.
Cụm thường gặp
或多或少有些影响 (ít nhiều có ảnh hưởng) / 或多或少地了解 (ít nhiều biết đến) / 或多或少存在 (nhiều ít đều tồn tại)
或
多
或
少
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 或多或少. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.