Bỏ qua điều hướng
Từ điển

或多或少

Bính âmhuòduō-huòshǎoHán-Việthoặc đa hoặc thiểuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nhiều hay ít; ít nhiều; ít nhiều gì cũng có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示数量、程度上多少不等,总有一定的量

    每个人或多或少都有缺点。

    měi gèrén huòduō-huòshǎo dōu yǒu quēdiǎn.

    Mỗi người ít nhiều đều có khuyết điểm.

Cụm thường gặp

或多或少有些影响 (ít nhiều có ảnh hưởng) / 或多或少地了解 (ít nhiều biết đến) / 或多或少存在 (nhiều ít đều tồn tại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 或多或少. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.