Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沉睡

Bính âmchénshuìHán-Việttrầm thuỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngủ say; (nghĩa bóng) yên ngủ, ngưng trệ lâu dài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 睡得很熟;比喻长期处于停滞状态

    深夜里,整座城市都沉睡了。

    shēnyè lǐ, zhěng zuò chéngshì dōu chénshuì le.

    Đêm khuya, cả thành phố đều chìm vào giấc ngủ say.

Cụm thường gặp

沉睡不醒 (ngủ mê không tỉnh) / 沉睡的大地 (mặt đất còn say ngủ) / 陷入沉睡 (chìm vào giấc ngủ say)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沉睡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.