Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沉淀

Bính âmchéndiànHán-Việttrầm điếnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

lắng đọng; (nghĩa bóng) tích lũy, đúc kết, lắng lại; chất lắng; kết tủa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lắng đọng; (nghĩa bóng) tích lũy, đúc kết, lắng lại

    溶液中的物质沉到底层;比喻长期积累

    时间会让浮躁的心慢慢沉淀下来。

    shíjiān huì ràng fúzào de xīn mànmàn chéndiàn xiàlái.

    Thời gian sẽ khiến tâm trạng bồn chồn dần lắng lại.

  1. chất lắng; kết tủa

    沉在液体底层的物质

    瓶底积了一层白色的沉淀。

    píng dǐ jī le yì céng báisè de chéndiàn.

    Đáy chai đọng lại một lớp kết tủa màu trắng.

Cụm thường gặp

沉淀下来 (lắng đọng lại) / 文化沉淀 (sự đúc kết văn hóa) / 产生沉淀 (tạo ra kết tủa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沉淀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.