沉闷
Bính âmchénmènHán-Việttrầm muộnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ngột ngạt, u ám (không khí, thời tiết); buồn tẻ, nặng nề; trầm lặng (tính cách)
Giải nghĩa & ví dụ
(天气、气氛)使人烦闷不畅快;(性格)不开朗
会议室里的气氛十分沉闷。
huìyìshì lǐ de qìfēn shífēn chénmèn.
Bầu không khí trong phòng họp hết sức ngột ngạt.
Cụm thường gặp
气氛沉闷 (không khí ngột ngạt) / 性格沉闷 (tính cách trầm lặng) / 沉闷的天气 (thời tiết u ám)
沉
闷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沉闷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
沉trầm