Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沉重

Bính âmchénzhòngHán-Việttrầm trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nặng nề (trọng lượng, tâm trạng, trách nhiệm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分量重;程度深,令人感到负担

    听到这个消息,他的心情很沉重。

    tīng dào zhège xiāoxi, tā de xīnqíng hěn chénzhòng.

    Nghe tin này, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.

Cụm thường gặp

心情沉重 (tâm trạng nặng nề) / 沉重打击 (đòn giáng nặng nề) / 沉重负担 (gánh nặng nề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沉重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.