沉重
Bính âmchénzhòngHán-Việttrầm trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
nặng nề (trọng lượng, tâm trạng, trách nhiệm)
Giải nghĩa & ví dụ
分量重;程度深,令人感到负担
听到这个消息,他的心情很沉重。
tīng dào zhège xiāoxi, tā de xīnqíng hěn chénzhòng.
Nghe tin này, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
Cụm thường gặp
心情沉重 (tâm trạng nặng nề) / 沉重打击 (đòn giáng nặng nề) / 沉重负担 (gánh nặng nề)
沉
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沉重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
沉trầm