淀粉
Bính âmdiànfěnHán-Việtđiến phấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tinh bột
Giải nghĩa & ví dụ
植物中储存的白色无味碳水化合物
土豆里含有大量淀粉。
Tǔdòu lǐ hányǒu dàliàng diànfěn.
Trong khoai tây chứa rất nhiều tinh bột.
Cụm thường gặp
含淀粉 (chứa tinh bột) / 淀粉含量 (hàm lượng tinh bột) / 玉米淀粉 (tinh bột ngô)
淀
粉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 淀粉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.