Bỏ qua điều hướng
Từ điển

粉丝

Bính âmfěnsīHán-Việtphấn tyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

miến; bún tàu (làm từ tinh bột)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用绿豆等淀粉制成的丝状食品

    这道菜用粉丝和白菜一起炖。

    zhè dào cài yòng fěnsī hé báicài yìqǐ dùn.

    Món này hầm miến với cải thảo.

Cụm thường gặp

一把粉丝 (một nắm miến) / 蚂蚁上树 (thịt băm xào miến) / 粉丝汤 (canh miến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 粉丝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.