螺丝
Bính âmluósīHán-Việtloa tyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đinh ốc, ốc vít
Giải nghĩa & ví dụ
有螺旋纹的紧固件
这颗螺丝松了,得拧紧一点。
zhè kē luósī sōng le, děi nǐngjǐn yìdiǎn.
Con ốc này lỏng rồi, phải vặn chặt lại chút.
Cụm thường gặp
拧螺丝 (vặn ốc) / 螺丝松动 (ốc lỏng) / 一颗螺丝 (một con ốc)
螺
丝
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 螺丝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.