Bỏ qua điều hướng
Từ điển

螺丝

Bính âmluósīHán-Việtloa tyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đinh ốc, ốc vít

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有螺旋纹的紧固件

    这颗螺丝松了,得拧紧一点。

    zhè kē luósī sōng le, děi nǐngjǐn yìdiǎn.

    Con ốc này lỏng rồi, phải vặn chặt lại chút.

Cụm thường gặp

拧螺丝 (vặn ốc) / 螺丝松动 (ốc lỏng) / 一颗螺丝 (một con ốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 螺丝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.