Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一丝不苟

Bính âmyìsī-bùgǒuHán-Việtnhất ty bất cẩuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tỉ mỉ chu đáo, làm việc nghiêm túc không cẩu thả chút nào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连一点儿也不马虎,形容做事认真细致

    他工作起来一丝不苟,从不马虎。

    tā gōngzuò qǐlái yìsī-bùgǒu, cóngbù mǎhu.

    Anh ấy làm việc tỉ mỉ chu đáo, không bao giờ qua loa.

Cụm thường gặp

一丝不苟的态度 (thái độ tỉ mỉ) / 做事一丝不苟 (làm việc chu đáo) / 一丝不苟地检查 (kiểm tra kỹ lưỡng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一丝不苟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.