Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酣睡

Bính âmhānshuìHán-Việthàm thuỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngủ say; ngủ ngon lành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 睡得香甜、深沉

    忙了一整天,他一躺下就酣睡过去了。

    mángle yì zhěngtiān, tā yì tǎng xià jiù hānshuì guòqù le.

    Bận rộn cả ngày, anh ấy vừa nằm xuống là ngủ say luôn.

Cụm thường gặp

酣睡不醒 (ngủ say không dậy) / 沉沉酣睡 (ngủ say sưa) / 酣睡一夜 (ngủ ngon một đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酣睡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.