安眠药
Bính âmānmiányàoHán-Việtan miên dượcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thuốc ngủ; thuốc an thần gây ngủ
Giải nghĩa & ví dụ
能促使人入睡的药物
长期服用安眠药对身体有害。
chángqī fúyòng ānmiányào duì shēntǐ yǒuhài.
Dùng thuốc ngủ lâu dài có hại cho sức khỏe.
Cụm thường gặp
服用安眠药 (uống thuốc ngủ) / 依赖安眠药 (lệ thuộc thuốc ngủ) / 一片安眠药 (một viên thuốc ngủ)
安
眠
药
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 安眠药. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.