Bỏ qua điều hướng
Từ điển

休眠

Bính âmxiūmiánHán-Việthưu miênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngủ đông; (thiết bị) ở trạng thái nghỉ, tạm ngừng hoạt động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某些生物为适应不良环境而生命活动微弱的状态;设备进入低耗能状态

    许多动物在冬天进入休眠状态。

    xǔduō dòngwù zài dōngtiān jìnrù xiūmián zhuàngtài.

    Nhiều loài động vật bước vào trạng thái ngủ đông trong mùa đông.

Cụm thường gặp

冬季休眠 (ngủ đông) / 休眠状态 (trạng thái ngủ nghỉ) / 休眠火山 (núi lửa ngủ yên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 休眠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.