休眠
Bính âmxiūmiánHán-Việthưu miênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngủ đông; (thiết bị) ở trạng thái nghỉ, tạm ngừng hoạt động
Giải nghĩa & ví dụ
某些生物为适应不良环境而生命活动微弱的状态;设备进入低耗能状态
许多动物在冬天进入休眠状态。
xǔduō dòngwù zài dōngtiān jìnrù xiūmián zhuàngtài.
Nhiều loài động vật bước vào trạng thái ngủ đông trong mùa đông.
Cụm thường gặp
冬季休眠 (ngủ đông) / 休眠状态 (trạng thái ngủ nghỉ) / 休眠火山 (núi lửa ngủ yên)
休
眠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 休眠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.