Bỏ qua điều hướng
Từ điển

催眠

Bính âmcuīmiánHán-Việtthôi miênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thôi miên; ru cho buồn ngủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用暗示等方法使人进入睡眠或类似睡眠的状态

    医生用催眠帮助他放松。

    yīshēng yòng cuīmián bāngzhù tā fàngsōng.

    Bác sĩ dùng thôi miên để giúp anh ấy thư giãn.

Cụm thường gặp

催眠疗法 (liệu pháp thôi miên) / 催眠曲 (bài hát ru) / 被催眠 (bị thôi miên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 催眠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.