Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时好时坏

Bính âmshíhǎo-shíhuàiHán-Việtthời hảo thời hoạiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lúc tốt lúc xấu, khi tốt khi xấu; trạng thái không ổn định, thất thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 状况不稳定,一会儿好一会儿坏

    老人的病情时好时坏,家人十分担心。

    lǎorén de bìngqíng shíhǎo-shíhuài, jiārén shífēn dānxīn.

    Bệnh tình của cụ già lúc tốt lúc xấu, người nhà rất lo lắng.

Cụm thường gặp

病情时好时坏 (bệnh tình lúc tốt lúc xấu) / 天气时好时坏 (thời tiết lúc đẹp lúc xấu) / 信号时好时坏 (tín hiệu chập chờn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时好时坏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.