身不由己
Bính âmshēnbùyóujǐHán-Việtthân bất do kỷTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thân bất do kỷ; hành động không tự chủ được, bị hoàn cảnh chi phối
Giải nghĩa & ví dụ
身体不由自己做主,形容行动不能由自己支配
到了那种场合,他也身不由己。
dào le nà zhǒng chǎnghé, tā yě shēn bù yóu jǐ.
Đến tình huống đó, anh ấy cũng không tự chủ được bản thân.
Cụm thường gặp
身不由己地卷入 (bị cuốn vào ngoài ý muốn) / 感到身不由己 (thấy không tự chủ được) / 处境身不由己 (hoàn cảnh bị chi phối)
身
不
由
己
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 身不由己. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
身thân