Bỏ qua điều hướng
Từ điển

身不由己

Bính âmshēnbùyóujǐHán-Việtthân bất do kỷTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thân bất do kỷ; hành động không tự chủ được, bị hoàn cảnh chi phối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体不由自己做主,形容行动不能由自己支配

    到了那种场合,他也身不由己。

    dào le nà zhǒng chǎnghé, tā yě shēn bù yóu jǐ.

    Đến tình huống đó, anh ấy cũng không tự chủ được bản thân.

Cụm thường gặp

身不由己地卷入 (bị cuốn vào ngoài ý muốn) / 感到身不由己 (thấy không tự chủ được) / 处境身不由己 (hoàn cảnh bị chi phối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身不由己. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.