Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复杂

Bính âmfùzáHán-Việtphức tạpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

phức tạp; rắc rối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物头绪多,不简单

    这个问题太复杂了。

    zhège wèntí tài fùzá le.

    Vấn đề này quá phức tạp.

Cụm thường gặp

问题复杂 (vấn đề phức tạp) / 复杂的关系 (mối quan hệ phức tạp) / 情况复杂 (tình hình phức tạp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复杂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.