复杂
Bính âmfùzáHán-Việtphức tạpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
phức tạp; rắc rối
Giải nghĩa & ví dụ
事物头绪多,不简单
这个问题太复杂了。
zhège wèntí tài fùzá le.
Vấn đề này quá phức tạp.
Cụm thường gặp
问题复杂 (vấn đề phức tạp) / 复杂的关系 (mối quan hệ phức tạp) / 情况复杂 (tình hình phức tạp)
复
杂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 复杂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.