Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杂技

Bính âmzájìHán-Việttạp kỹTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

xiếc, tạp kỹ; nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo, khó và mạo hiểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各种技艺表演的总称,如顶碗、走钢丝、耍杂耍等

    孩子们看杂技表演看得目不转睛。

    háizimen kàn zájì biǎoyǎn kàn de mù bù zhuǎn jīng.

    Bọn trẻ xem biểu diễn xiếc đến mức không rời mắt.

Cụm thường gặp

表演杂技 (biểu diễn xiếc) / 杂技演员 (diễn viên xiếc) / 高空杂技 (xiếc trên cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杂技. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.