夹杂
Bính âmjiāzáHán-Việtgiáp tạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xen lẫn, lẫn lộn, pha trộn
Giải nghĩa & ví dụ
混杂在一起,掺杂
他的普通话里夹杂着浓重的方言口音。
tā de pǔtōnghuà lǐ jiāzá zhe nóngzhòng de fāngyán kǒuyīn.
Tiếng phổ thông của anh ấy xen lẫn giọng địa phương nặng.
Cụm thường gặp
夹杂方言 (xen lẫn tiếng địa phương) / 夹杂不清 (lẫn lộn không rõ) / 夹杂其中 (xen lẫn trong đó)
夹
杂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夹杂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.