Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反复

Bính âmfǎnfùHán-Việtphản phúcTừ loạiphó từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 5

nhiều lần; đi đi lại lại; lặp đi lặp lại; lật lọng; thay đổi thất thường; tái diễn; sự lặp lại; sự tái diễn; sự lật lọng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhiều lần; đi đi lại lại; lặp đi lặp lại

    一次又一次地

    他反复看了好几遍说明书。

    tā fǎnfù kàn le hǎo jǐ biàn shuōmíngshū.

    Anh ấy đọc đi đọc lại bản hướng dẫn mấy lần.

  1. lật lọng; thay đổi thất thường; tái diễn

    颠来倒去,变化不定

    他说话总是反复,让人难以相信。

    tā shuōhuà zǒngshì fǎnfù, ràng rén nányǐ xiāngxìn.

    Anh ta nói năng cứ tráo trở, khiến người ta khó tin.

  1. sự lặp lại; sự tái diễn; sự lật lọng

    重复或反覆的情况

    这个过程经历了多次反复。

    zhège guòchéng jīnglì le duō cì fǎnfù.

    Quá trình này đã trải qua nhiều lần lặp lại.

Cụm thường gặp

反复练习 (luyện tập đi lại) / 反复无常 (thất thường) / 病情反复 (bệnh tái phát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反复. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.