充足
Bính âmchōngzúHán-Việtsung túcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
đầy đủ; dồi dào
Giải nghĩa & ví dụ
数量多,能满足需要
这间房子光线很充足。
zhè jiān fángzi guāngxiàn hěn chōngzú.
Căn phòng này ánh sáng rất đầy đủ.
Cụm thường gặp
阳光充足 (đủ ánh nắng) / 时间充足 (đủ thời gian) / 资金充足 (đủ vốn)
充
足
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 充足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
充sung