Bỏ qua điều hướng
Từ điển

充电

Bính âmchōngdiànHán-Việtsung điệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sạc điện; nạp điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给蓄电池等补充电量

    我的手机正在充电。

    wǒ de shǒujī zhèngzài chōngdiàn.

    Điện thoại của tôi đang sạc.

Cụm thường gặp

给手机充电 (sạc điện thoại) / 充电器 (bộ sạc) / 充电宝 (sạc dự phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 充电. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.