Bỏ qua điều hướng
Từ điển

财力

Bính âmcáilìHán-Việttài lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiềm lực tài chính, sức mạnh về tiền vốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经济、资金方面的实力

    这项工程需要雄厚的财力支持。

    zhè xiàng gōngchéng xūyào xiónghòu de cáilì zhīchí.

    Công trình này cần sự hỗ trợ tài chính hùng hậu.

Cụm thường gặp

财力雄厚 (tiềm lực tài chính hùng hậu) / 财力有限 (tài lực hạn chế) / 集中财力 (tập trung nguồn tài chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 财力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.