Bỏ qua điều hướng
Từ điển

财务

Bính âmcáiwùHán-Việttài vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tài chính; công việc tài chính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 财产的管理和资金的运用等事务

    她负责公司的财务工作。

    tā fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò.

    Cô ấy phụ trách công việc tài chính của công ty.

Cụm thường gặp

财务报表 (báo cáo tài chính) / 财务管理 (quản lý tài chính) / 财务部门 (bộ phận tài chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 财务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.