Bỏ qua điều hướng
Từ điển

财经

Bính âmcáijīngHán-Việttài kinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tài chính và kinh tế; lĩnh vực tài chính kinh tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 财政和经济的合称

    他是一名资深的财经记者。

    tā shì yì míng zīshēn de cáijīng jìzhě.

    Anh ấy là một nhà báo tài chính kinh tế kỳ cựu.

Cụm thường gặp

财经新闻 (tin tức tài chính) / 财经政策 (chính sách tài chính kinh tế) / 财经院校 (trường tài chính kinh tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 财经. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.