自豪
Bính âmzìháoHán-Việttự hàoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
tự hào; kiêu hãnh
Giải nghĩa & ví dụ
因值得骄傲而感到光荣
我为自己的祖国感到无比自豪。
wǒ wèi zìjǐ de zǔguó gǎndào wúbǐ zìháo.
Tôi cảm thấy vô cùng tự hào về tổ quốc của mình.
Cụm thường gặp
感到自豪 (cảm thấy tự hào) / 自豪感 (niềm tự hào) / 无比自豪 (tự hào vô cùng)
自
豪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自豪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.