Bỏ qua điều hướng
Từ điển

文化

Bính âmwénhuàHán-Việtvăn hoáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

văn hóa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人类创造的精神和物质财富

    我很喜欢中国的传统文化。

    wǒ hěn xǐhuan zhōngguó de chuántǒng wénhuà.

    Tôi rất thích văn hóa truyền thống Trung Quốc.

Cụm thường gặp

中国文化 (văn hóa Trung Quốc) / 学习文化 (học văn hóa) / 文化交流 (giao lưu văn hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 文化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.