Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作文

Bính âmzuòwénHán-Việttác vănTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4

bài văn; bài tập làm văn; làm văn; viết văn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bài văn; bài tập làm văn

    学生写的文章

    老师在改我们的作文。

    lǎoshī zài gǎi wǒmen de zuòwén.

    Thầy giáo đang chấm bài văn của chúng tôi.

  1. làm văn; viết văn

    写文章

    今天我们要在课上作文。

    jīntiān wǒmen yào zài kè shàng zuòwén.

    Hôm nay chúng tôi phải làm văn trên lớp.

Cụm thường gặp

写作文 (viết bài văn) / 一篇作文 (một bài văn) / 作文比赛 (cuộc thi viết văn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作文. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.