化妆
Bính âmhuàzhuāngHán-Việthoá trangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
trang điểm, hóa trang
Giải nghĩa & ví dụ
用化妆品修饰容貌
她每天早上都要花时间化妆。
tā měitiān zǎoshang dōu yào huā shíjiān huàzhuāng.
Mỗi sáng cô ấy đều phải dành thời gian trang điểm.
Cụm thường gặp
化妆品 (mỹ phẩm) / 学化妆 (học trang điểm) / 化妆舞会 (dạ hội hóa trang)
化
妆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 化妆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.