Bỏ qua điều hướng
Từ điển

化妆

Bính âmhuàzhuāngHán-Việthoá trangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trang điểm, hóa trang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用化妆品修饰容貌

    她每天早上都要花时间化妆。

    tā měitiān zǎoshang dōu yào huā shíjiān huàzhuāng.

    Mỗi sáng cô ấy đều phải dành thời gian trang điểm.

Cụm thường gặp

化妆品 (mỹ phẩm) / 学化妆 (học trang điểm) / 化妆舞会 (dạ hội hóa trang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 化妆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.