Bỏ qua điều hướng
Từ điển

曲艺

Bính âmqǔyìHán-Việtkhúc nghệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khúc nghệ; nghệ thuật diễn xướng dân gian (tương thanh, bình thư, khoái bản...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 流行于民间的说唱表演艺术的统称,如相声、评书、快板等

    天津是中国曲艺的重要发源地。

    tiānjīn shì zhōngguó qǔyì de zhòngyào fāyuándì.

    Thiên Tân là cái nôi quan trọng của khúc nghệ Trung Quốc.

Cụm thường gặp

传统曲艺 (khúc nghệ truyền thống) / 曲艺表演 (biểu diễn khúc nghệ) / 民间曲艺 (khúc nghệ dân gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 曲艺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.