曲艺
Bính âmqǔyìHán-Việtkhúc nghệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khúc nghệ; nghệ thuật diễn xướng dân gian (tương thanh, bình thư, khoái bản...)
Giải nghĩa & ví dụ
流行于民间的说唱表演艺术的统称,如相声、评书、快板等
天津是中国曲艺的重要发源地。
tiānjīn shì zhōngguó qǔyì de zhòngyào fāyuándì.
Thiên Tân là cái nôi quan trọng của khúc nghệ Trung Quốc.
Cụm thường gặp
传统曲艺 (khúc nghệ truyền thống) / 曲艺表演 (biểu diễn khúc nghệ) / 民间曲艺 (khúc nghệ dân gian)
曲
艺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 曲艺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.