批判
Bính âmpīpànHán-Việtphê phánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phê phán; chỉ trích (có phân tích, nghiêm khắc)
Giải nghĩa & ví dụ
对错误的思想、言行进行分析和否定。
文章尖锐地批判了这种错误观念。
wénzhāng jiānruì de pīpàn le zhè zhǒng cuòwù guānniàn.
Bài viết đã phê phán gay gắt quan niệm sai lầm này.
Cụm thường gặp
批判错误思想 (phê phán tư tưởng sai) / 严厉批判 (phê phán gay gắt) / 批判地继承 (kế thừa có phê phán)
批
判
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 批判. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.