判处
Bính âmpànchǔHán-Việtphán xửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tuyên phạt, kết án (một hình phạt cụ thể)
Giải nghĩa & ví dụ
司法上判定给予某种刑罚
法院依法判处被告死刑。
fǎyuàn yīfǎ pànchǔ bèigào sǐxíng.
Tòa án chiếu theo pháp luật tuyên bị cáo án tử hình.
Cụm thường gặp
判处死刑 (tuyên án tử hình) / 判处罚款 (tuyên phạt tiền) / 判处有期徒刑 (tuyên án tù có thời hạn)
判
处
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 判处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
判phán