批发
Bính âmpīfāHán-Việtphê phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bán buôn; bán sỉ (bán số lượng lớn cho người bán lại)
Giải nghĩa & ví dụ
成批地出售商品,区别于零售。
这家公司主要向零售商批发服装。
zhè jiā gōngsī zhǔyào xiàng língshòushāng pīfā fúzhuāng.
Công ty này chủ yếu bán sỉ quần áo cho các nhà bán lẻ.
Cụm thường gặp
批发市场 (chợ bán buôn) / 批发价格 (giá sỉ) / 从厂家批发 (lấy sỉ từ nhà máy)
批
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 批发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.