会诊
Bính âmhuìzhěnHán-Việthội chẩnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hội chẩn (nhiều bác sĩ cùng chẩn đoán một ca bệnh)
Giải nghĩa & ví dụ
几位医生共同诊断疑难病症
几位专家正在为他会诊。
jǐ wèi zhuānjiā zhèngzài wèi tā huìzhěn.
Mấy chuyên gia đang hội chẩn cho anh ấy.
Cụm thường gặp
专家会诊 (chuyên gia hội chẩn) / 远程会诊 (hội chẩn từ xa) / 组织会诊 (tổ chức hội chẩn)
会
诊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 会诊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
会hội