Bỏ qua điều hướng
Từ điển

会诊

Bính âmhuìzhěnHán-Việthội chẩnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hội chẩn (nhiều bác sĩ cùng chẩn đoán một ca bệnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 几位医生共同诊断疑难病症

    几位专家正在为他会诊。

    jǐ wèi zhuānjiā zhèngzài wèi tā huìzhěn.

    Mấy chuyên gia đang hội chẩn cho anh ấy.

Cụm thường gặp

专家会诊 (chuyên gia hội chẩn) / 远程会诊 (hội chẩn từ xa) / 组织会诊 (tổ chức hội chẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 会诊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.