Bỏ qua điều hướng
Từ điển

场所

Bính âmchǎngsuǒHán-Việttrường sởTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

địa điểm, nơi chốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 活动或事情发生的处所

    在公共场所不要大声说话。

    zài gōnggòng chǎngsuǒ bùyào dàshēng shuōhuà.

    Ở nơi công cộng đừng nói to.

Cụm thường gặp

公共场所 (nơi công cộng) / 娱乐场所 (địa điểm giải trí) / 营业场所 (địa điểm kinh doanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 场所. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.