Bỏ qua điều hướng
Từ điển

派出所

Bính âmpàichūsuǒHán-Việtphái xuất sởTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đồn công an; trạm cảnh sát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公安机关的基层组织

    丢了东西可以去派出所报案。

    diū le dōngxi kěyǐ qù pàichūsuǒ bào'àn.

    Mất đồ có thể đến đồn công an trình báo.

Cụm thường gặp

去派出所 (đến đồn cảnh sát) / 报告派出所 (báo cho đồn) / 附近的派出所 (đồn gần đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 派出所. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.