派出所
Bính âmpàichūsuǒHán-Việtphái xuất sởTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
đồn công an; trạm cảnh sát
Giải nghĩa & ví dụ
公安机关的基层组织
丢了东西可以去派出所报案。
diū le dōngxi kěyǐ qù pàichūsuǒ bào'àn.
Mất đồ có thể đến đồn công an trình báo.
Cụm thường gặp
去派出所 (đến đồn cảnh sát) / 报告派出所 (báo cho đồn) / 附近的派出所 (đồn gần đây)
派
出
所
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 派出所. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.