Bỏ qua điều hướng
Từ điển

派别

Bính âmpàibiéHán-Việtphái biệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phe phái, phái, trường phái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在学术、宗教、政治等方面因主张不同而形成的分支或集团

    学术界对此形成了两大派别。

    xuéshùjiè duì cǐ xíngchéng le liǎng dà pàibié.

    Giới học thuật đã hình thành hai trường phái lớn về vấn đề này.

Cụm thường gặp

政治派别 (phe phái chính trị) / 不同派别 (các phe khác nhau) / 学术派别 (trường phái học thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 派别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.