Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气派

Bính âmqìpàiHán-Việtkhí pháiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

phong độ, khí phách, vẻ bề thế, oai phong; bề thế, oai vệ, hoành tráng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phong độ, khí phách, vẻ bề thế, oai phong

    人的作风态度或事物表现出来的气势、风度

    他举手投足间流露出一种大将的气派。

    tā jǔshǒu-tóuzú jiān liúlù chū yì zhǒng dàjiàng de qìpài.

    Từng cử chỉ của ông toát lên phong độ của một vị tướng.

  1. bề thế, oai vệ, hoành tráng

    有气势,有派头

    这座大楼修得十分气派。

    zhè zuò dàlóu xiū de shífēn qìpài.

    Tòa nhà này được xây rất bề thế.

Cụm thường gặp

很有气派 (rất bề thế) / 大将气派 (phong độ tướng lĩnh) / 气派十足 (đầy oai vệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气派. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.